Bản dịch của từ Armband trong tiếng Việt

Armband

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Armband(Noun)

ˈɑɹmbændz
ˈɑɹmbændz
01

Một dải (băng) được đeo quanh phần bắp tay hoặc cánh tay phía trên; thường dùng để phân biệt vai trò, chức trách hoặc thể hiện mục đích (ví dụ: băng tay đeo khi làm đội trưởng, băng tay tưởng niệm).

A band worn around the upper arm.

臂带

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ