Anh - Việt

Bản dịch của từ Artistry trong tiếng Việt

artistry

Noun

artistry (Noun)

/ˈɑɹtɪstɹi/
/ˈɑɹtɪstɹi/
AI

Nghĩa 01 · Kỹ năng sáng tạo hoặc khả năng thể hiện nghệ thuật; năng lực làm việc nghệ thuật một cách tinh tế, thẩm mỹ.

Kỹ năng sáng tạo hoặc khả năng thể hiện nghệ thuật; năng lực làm việc nghệ thuật một cách tinh tế, thẩm mỹ.

Creative skill or ability.

Ví dụ
Nghệ thuật hội họa của cô đã nắm bắt được bản chất của các vấn đề xã hội.Her artistry in painting captured the essence of the social issues.
Nghệ thuật của những người biểu diễn đường phố đã tạo thêm sự sống động cho sự kiện xã hội.The artistry of street performers added vibrancy to the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh