Anh - Việt

Bản dịch của từ Artless trong tiếng Việt

artless

Adjective

artless (Adjective)

/ˈɑɹtlɪs/
/ˈɑɹtlɪs/
AI

Nghĩa 01 · Không có sự mưu mô hay lừa dối; thật thà, chân thành và ngây thơ theo hướng không giả tạo.

Không có sự mưu mô hay lừa dối; thật thà, chân thành và ngây thơ theo hướng không giả tạo.

Without guile or deception.

Ví dụ
Nụ cười ngây thơ của cô ấy đã làm hài lòng các giám khảo trong bài thi nói IELTS.Her artless smile won over the judges in the IELTS speaking test.
Anh ta bị chỉ trích vì cố gắng sao chép trong bài viết IELTS không tỉnh táo.He was criticized for his artless attempt to plagiarize in the IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh