Anh - Việt

Bản dịch của từ Assessed trong tiếng Việt

assessed

Verb

assessed (Verb)

/əsˈɛst/
/əsˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “assess”, nghĩa là đã đánh giá, đã ước lượng hoặc đã xác định giá trị/mức độ của cái gì đó.

simple past and past participle of assess.

Ví dụ
Ủy ban đã đánh giá tác động xã hội của chính sách mới.The committee assessed the social impact of the new policy.
Họ đã không đánh giá nhu cầu của cộng đồng trước khi thực hiện thay đổi.They did not assess the community's needs before implementing changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assessed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh