Anh - Việt

Bản dịch của từ Astronomer trong tiếng Việt

astronomer

Noun

astronomer (Noun)

/əstɹˈɑnəmɚ/
/əstɹˈɑnəməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một chuyên gia hoặc người nghiên cứu về thiên văn học, tức là người nghiên cứu các thiên thể (sao, hành tinh, thiên hà) và hiện tượng ngoài không gian.

Một chuyên gia hoặc người nghiên cứu về thiên văn học, tức là người nghiên cứu các thiên thể (sao, hành tinh, thiên hà) và hiện tượng ngoài không gian.

An expert in or student of astronomy.

Ví dụ
Nhà thiên văn học nổi tiếng Galileo đã có những khám phá quan trọng trong lĩnh vực này.The famous astronomer Galileo made significant discoveries in the field.
Nghiên cứu của nhà thiên văn học về lỗ đen đã mang tính đột phá trong cộng đồng khoa học.The astronomer's research on black holes was groundbreaking in the scientific community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của astronomer (Noun)

SingularPlural

astronomer

astronomers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh