Anh - Việt

Bản dịch của từ At short notice trong tiếng Việt

at short notice

Phrase

at short notice (Phrase)

/ˈæt ʃˈɔɹt nˈoʊtəs/
/ˈæt ʃˈɔɹt nˈoʊtəs/
AI

Nghĩa 01

được thông báo hoặc yêu cầu làm điều gì đó trong thời gian rất ngắn, không có nhiều thời gian chuẩn bị

with very little warning or time.

Ví dụ
Cô ấy đã được yêu cầu phát biểu một cách đột ngột.She was asked to give a speech at short notice.
Anh ấy không thể tham dự cuộc họp một cách đột ngột.He couldn't attend the meeting at short notice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh