Anh - Việt

Bản dịch của từ Atomize trong tiếng Việt

atomize

Verb

atomize (Verb)

/ˈætəmaɪz/
/ˈætəmaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Biến một chất thành những hạt rất nhỏ hoặc những giọt nhỏ (ví dụ phun thành sương/nhũ tương). Thường dùng khi nói về phun, xịt hoặc phân tán chất lỏng thành từng giọt li ti.

Biến một chất thành những hạt rất nhỏ hoặc những giọt nhỏ (ví dụ phun thành sương/nhũ tương). Thường dùng khi nói về phun, xịt hoặc phân tán chất lỏng thành từng giọt li ti.

Convert a substance into very fine particles or droplets.

Ví dụ
Các nhà khoa học phân tử hóa các chất ô nhiễm để nghiên cứu tác động của chúng đến sức khỏe cộng đồng.Scientists atomize pollutants to study their effects on public health.
Họ không phân tử hóa các vấn đề xã hội hiệu quả trong nghiên cứu của mình.They do not atomize social issues effectively in their research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của atomize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

atomize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

atomized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

atomized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

atomizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

atomizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh