Anh - Việt

Bản dịch của từ Atomizes trong tiếng Việt

atomizes

Verb

atomizes (Verb)

/tˈæməsˌaɪzəz/
/tˈæməsˌaɪzəz/
AI

Nghĩa 01 · Phá thành các hạt rất nhỏ hoặc phân tách thành những phần tử cực nhỏ (giống như đưa vật thể thành các hạt li ti).

Phá thành các hạt rất nhỏ hoặc phân tách thành những phần tử cực nhỏ (giống như đưa vật thể thành các hạt li ti).

to reduce to atoms or minute particles.

Ví dụ
Truyền thông phân tích các vấn đề xã hội thành những câu chuyện nhỏ hơn.The media atomizes social issues into smaller, digestible stories for readers.
Mạng xã hội không phân tích hiệu quả các chủ đề phức tạp cho người dùng.Social media does not atomize complex topics effectively for its users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của atomizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

atomize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

atomized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

atomized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

atomizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

atomizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh