Anh - Việt

Bản dịch của từ Atoning trong tiếng Việt

atoning

Verb

atoning (Verb)

/ˈeɪtənɪŋ/
/ˈeɪtənɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đang làm điều gì đó để chuộc lại hoặc bù đắp cho một hành động sai trái, tội lỗi hay lỗi lầm.

Đang làm điều gì đó để chuộc lại hoặc bù đắp cho một hành động sai trái, tội lỗi hay lỗi lầm.

Making amends or trying to compensate for a wrong action sin or mistake

Ví dụ
Sau vụ bê bối, Thị trưởng Chen đang chuộc lỗi bằng cách tài trợ một trung tâm thanh thiếu niên.After the scandal, Mayor Chen is atoning by funding a youth center.
Công ty không chuộc lỗi vì đã làm hại cư dân sau vụ rò rỉ nhà máy.The company is not atoning for harming residents after the factory leak.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh