Anh - Việt

Bản dịch của từ Imputation trong tiếng Việt

imputation

Noun

imputation (Noun)

/ɪmpjətˈeɪʃn/
/ɪmpjʊtˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Điều bị quy cho là do ai làm hoặc bị gán cho; lời buộc tội, khoản trách nhiệm hoặc điều bị tính vào ai đó (ví dụ: trách nhiệm, lỗi hoặc khoản tiền được cho là thuộc về người nào đó).

Điều bị quy cho là do ai làm hoặc bị gán cho; lời buộc tội, khoản trách nhiệm hoặc điều bị tính vào ai đó (ví dụ: trách nhiệm, lỗi hoặc khoản tiền được cho là thuộc về người nào đó).

That which has been imputed or charged.

Ví dụ
Sự buộc tội về vụ trộm đã dẫn đến bắt giữ anh ấy.The imputation of theft led to his arrest.
Sự buộc tội về sự không trung thực đã làm hại danh tiếng của cô ấy.The imputation of dishonesty damaged her reputation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong ngữ cảnh lý thuyết trò chơi, “imputation” là một cách phân phối lợi ích (ví dụ: tiền, lợi nhuận hoặc tiện ích) giữa các người chơi sao cho phân phối đó vừa hiệu quả (không thể làm tốt hơn cho một người mà không làm tệ đi cho người khác) vừa hợp lý về mặt cá nhân (mỗi người nhận được ít nhất mức họ có thể đạt được độc lập).

Trong ngữ cảnh lý thuyết trò chơi, “imputation” là một cách phân phối lợi ích (ví dụ: tiền, lợi nhuận hoặc tiện ích) giữa các người chơi sao cho phân phối đó vừa hiệu quả (không thể làm tốt hơn cho một người mà không làm tệ đi cho người khác) vừa hợp lý về mặt cá nhân (mỗi người nhận được ít nhất mức họ có thể đạt được độc lập).

game theory A distribution that is efficient and individually rational.

Ví dụ
Trong các trò chơi xã hội, sự phân phối đóng một vai trò quan trọng trong kết quả.In social games, imputation plays a crucial role in outcomes.
Sự phân phối trong giao tiếp xã hội đảm bảo sự công bằng và hợp lý.The imputation in social interactions ensures fairness and rationality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Sự ám chỉ, lời gợi ý hoặc ý kiến được đưa ra nhằm ngụ ý một điều nào đó (thường không nói thẳng).

Sự ám chỉ, lời gợi ý hoặc ý kiến được đưa ra nhằm ngụ ý một điều nào đó (thường không nói thẳng).

Opinion intimation hint.

Ví dụ
Sự gánh vác không trung thực có thể làm hại danh tiếng của người khác.The imputation of dishonesty can damage one's reputation.
Cô ấy đã đưa ra một sự gánh vác rằng anh ta liên quan đến vụ bê bối.She made an imputation that he was involved in the scandal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh