Anh - Việt

Bản dịch của từ Attitudinise trong tiếng Việt

attitudinise

Verb

attitudinise (Verb)

/ætɪtˈudnaɪz/
/ætɪtˈudnaɪz/
AI

Nghĩa 01

Giả vờ thể hiện một thái độ, phong cách hoặc cá tính không thật, thường để gây ấn tượng; làm ra vẻ, làm bộ.

to assume an affected attitude or character.

Ví dụ
Nhiều người giả vờ để trông tinh tế hơn trong các buổi gặp gỡ xã hội.Many people attitudinise to appear more sophisticated in social gatherings.
Cô ấy không giả vờ; cô ấy luôn chân thật và thân thiện.She does not attitudinise; she is always genuine and friendly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh