Anh - Việt

Bản dịch của từ Attributing trong tiếng Việt

attributing

Verb

attributing (Verb)

/ətɹˈɪbjətɪŋ/
/ətɹˈɪbjətɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Được coi là do ai đó hoặc do điều gì đó gây ra; gán nguyên nhân hoặc trách nhiệm cho ai/cái gì.

Được coi là do ai đó hoặc do điều gì đó gây ra; gán nguyên nhân hoặc trách nhiệm cho ai/cái gì.

regard something as being caused by someone or something.

Ví dụ
Cô ấy đang quy cho sự thành công của mình vào gia đình hỗ trợ cô ấy.She is attributing her success to her supportive family.
Anh ấy không đang quy cho sự thất bại của mình vào các yếu tố bên ngoài.He is not attributing his failure to external factors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attributing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attribute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attributed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attributed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attributes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attributing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh