Bản dịch của từ Atypical competence trong tiếng Việt
Atypical competence
Noun [U/C]

Atypical competence(Noun)
ɐtˈɪpɪkəl kˈɒmpɪtəns
əˈtɪpɪkəɫ ˈkɑmpətəns
Ví dụ
02
Năng lực không phù hợp với các tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng thông thường
The ability does not match usual standards or expectations.
不符合常规标准或期望的能力
Ví dụ
03
Một khả năng khác biệt rõ rệt so với những gì thường được công nhận
This is a distinctive ability that sets itself apart from what is usually recognized.
这是一种与普遍认知明显不同的能力。
Ví dụ
