Anh - Việt

Bản dịch của từ Auctioning trong tiếng Việt

auctioning

Verb

auctioning (Verb)

/ˈɔkʃənɪŋ/
/ˈɔkʃənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa một món hàng ra để bán tại cuộc đấu giá — tức là trưng bày và chào bán cho những người tham gia đấu giá, người trả giá cao nhất sẽ mua món hàng.

offer an item for sale at an auction.

Ví dụ
Họ sẽ đấu giá một bức tranh hiếm vào thứ Bảy tới tại phòng trưng bày.They are auctioning a rare painting next Saturday at the gallery.
Cô ấy không đấu giá đồ trang sức của bà vào tháng này.She is not auctioning her grandmother's jewelry this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của auctioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

auction

V2

Quá khứ đơn

Past simple

auctioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

auctioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

auctions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

auctioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh