Anh - Việt

Bản dịch của từ Auspiciously trong tiếng Việt

auspiciously

Adverb

auspiciously (Adverb)

/ɑspˈɪʃəsli/
/ɑspˈɪʃəsli/
AI

Nghĩa 01

một cách báo hiệu điều tốt đẹp hoặc tương lai tích cực; làm cho thấy mọi việc sẽ suôn sẻ, may mắn.

in a way that suggests a positive future.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách may mắn về sự kiện từ thiện sắp tới.She spoke auspiciously about the upcoming charity event.
Anh ấy không tin rằng mọi thứ sẽ diễn ra thuận lợi với anh ấy.He didn't believe that things would turn out auspiciously for him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh