Anh - Việt

Bản dịch của từ Automobilist trong tiếng Việt

automobilist

Noun

automobilist (Noun)

/ɑtəməbˈilɪst/
/ɑtəməbˈilɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người lái ô tô; người sử dụng và điều khiển ô tô (tương đương ‘motorist’).

Người lái ô tô; người sử dụng và điều khiển ô tô (tương đương ‘motorist’).

A person who drives or uses an automobile a motorist.

Ví dụ
Nhiều người lái xe ô tô thích xe điện vì lý do môi trường.Many automobilists prefer electric cars for environmental reasons.
Không phải tất cả người lái xe ô tô đều tuân thủ luật giao thông.Not all automobilists follow traffic rules consistently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh