Anh - Việt

Bản dịch của từ Motorist trong tiếng Việt

motorist

Noun

motorist (Noun)

/mˈoʊɾɚɪst/
/mˈoʊɾəɹɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người lái ô tô; người điều khiển xe hơi.

Người lái ô tô; người điều khiển xe hơi.

The driver of a car.

Ví dụ
Người lái xe bị kẹt xe trên đường cao tốc 101.The motorist was stuck in traffic on Highway 101.
Người lái xe đậu xe của mình tại chỗ đậu xe được chỉ định.The motorist parked his car in the designated parking spot.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của motorist (Noun)

SingularPlural

motorist

motorists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh