Anh - Việt

Bản dịch của từ Motorize trong tiếng Việt

motorize

Verb

motorize (Verb)

/mˈoʊɾɚˌɑɪz/
/mˈoʊɾəɹˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Trang bị phương tiện cơ giới (xe ô tô, xe tải, xe bọc thép...) cho quân đội hoặc một lực lượng để thay cho di chuyển bằng chân hoặc ngựa.

Trang bị phương tiện cơ giới (xe ô tô, xe tải, xe bọc thép...) cho quân đội hoặc một lực lượng để thay cho di chuyển bằng chân hoặc ngựa.

Equip (troops) with motor transport.

Ví dụ
Chính phủ quyết định trang bị phương tiện giao thông động cơ cho lực lượng cảnh sát để tăng hiệu quả.The government decided to motorize the police force for better efficiency.
Tổ chức nhằm mục tiêu trang bị động cơ cho đội xe của họ vào năm sau.The organization aims to motorize their fleet of vehicles by next year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trang bị (cho một phương tiện hoặc thiết bị) động cơ để nó có thể hoạt động hoặc chạy bằng động cơ.

Trang bị (cho một phương tiện hoặc thiết bị) động cơ để nó có thể hoạt động hoặc chạy bằng động cơ.

Equip (a vehicle or device) with a motor to operate or propel it.

Ví dụ
Chính phủ quyết định trang bị động cơ cho hệ thống giao thông công cộng.The government decided to motorize the public transportation system.
Nhiều hộ gia đình trong thành phố hiện đang chọn trang bị động cơ cho xe đạp của họ.Many households in the city are now choosing to motorize their bicycles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của motorize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

motorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

motorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

motorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

motorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

motorizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh