Anh - Việt
motorists
Noun
motorists (Noun)
/mˈəʊtərˌɪsts/
/ˈmoʊtɝɪsts/
AI
Ví dụ
Nhiều người lái xe ủng hộ đường sá an toàn hơn sau khảo sát năm 2024 của Maya.Many motorists support safer roads after Maya's 2024 survey.
Người lái xe không phải lúc nào cũng tuân thủ giới hạn tốc độ gần trường học.Motorists do not always follow speed limits near schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, những người lái xe ở Hà Nội ủng hộ chiến dịch cộng đồng về lái xe an toàn.In 2024, Hanoi motorists supported a community campaign for safer driving.
Những người lái xe ở Hà Nội không phải lúc nào cũng tuân thủ các quy tắc giao thông xã hội mới.Hanoi motorists do not always obey new social traffic rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một người điều khiển phương tiện cơ giới, đặc biệt là trên đường phố.
Một người điều khiển phương tiện cơ giới, đặc biệt là trên đường phố.
A person who operates a motorized vehicle particularly on roads
Ví dụ
Năm 2024, những người lái xe ở Hà Nội ủng hộ đường phố an toàn hơn qua khảo sát cộng đồng.In 2024, motorists in Hanoi supported safer roads through public surveys.
Nghiên cứu của Linh cho thấy nhiều tài xế không tuân thủ giới hạn tốc độ gần trường học.Linh’s study found many motorists did not obey school-zone speed limits.
Từ tiếng Việt gần nghĩa