Anh - Việt

Bản dịch của từ Motorization trong tiếng Việt

motorization

VerbNoun

motorization (Verb)

/mˌoʊtɚəzˈeɪʃənz/
/mˌoʊtɚəzˈeɪʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Biến một quy trình hoặc hệ thống làm bằng tay/không tự động thành quy trình hoặc hệ thống tự động (dùng máy móc hoặc thiết bị thay cho thao tác thủ công).

Biến một quy trình hoặc hệ thống làm bằng tay/không tự động thành quy trình hoặc hệ thống tự động (dùng máy móc hoặc thiết bị thay cho thao tác thủ công).

convert a manual process or system into an automatic one.

Ví dụ
Việc cơ giới hóa đã cải thiện giao thông công cộng ở New York rất nhiều.Motorization improved public transport in New York City significantly.
Việc cơ giới hóa không loại bỏ tình trạng tắc nghẽn giao thông ở Los Angeles.Motorization did not eliminate traffic congestion in Los Angeles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

motorization (Noun)

/mˌoʊtɚəzˈeɪʃənz/
/mˌoʊtɚəzˈeɪʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình chuyển từ hệ thống thủ công sang hệ thống tự động (sử dụng máy móc hoặc thiết bị để thay thế công việc làm tay hoặc điều khiển bằng con người).

Quá trình chuyển từ hệ thống thủ công sang hệ thống tự động (sử dụng máy móc hoặc thiết bị để thay thế công việc làm tay hoặc điều khiển bằng con người).

the process of converting a manual system into an automatic one.

Ví dụ
Việc cơ giới hóa giao thông công cộng đã cải thiện hiệu suất ở New York.Motorization of public transport improved efficiency in New York City.
Việc cơ giới hóa nông nghiệp không làm giảm việc làm nông thôn ở Việt Nam.The motorization of agriculture has not reduced rural employment in Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh