Anh - Việt

Bản dịch của từ Motoring trong tiếng Việt

motoring

NounVerb

motoring (Noun)

/mˈoʊɾɚɪŋ/
/mˈoʊɾəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động lái xe ô tô hoặc phương tiện giao thông; hoạt động điều khiển xe khi đi trên đường.

Hành động lái xe ô tô hoặc phương tiện giao thông; hoạt động điều khiển xe khi đi trên đường.

the activity of driving a car, a vehicle, etc.

Ví dụ
Những người đam mê ô tô tụ tập để tham gia các buổi triển lãm ô tô và các cuộc đua vào mỗi cuối tuần.Motoring enthusiasts gather for car shows and races every weekend.
Sự gia tăng số lượng ô tô đã dẫn đến tình trạng tắc nghẽn giao thông ngày càng gia tăng ở các thành phố.The rise in motoring has led to increased traffic congestion in cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

motoring (Verb)

/mˈoʊɾɚɪŋ/
/mˈoʊɾəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · đi đường bằng ôtô hoặc phương tiện cơ giới; lái xe để đi tới một nơi nào đó

đi đường bằng ôtô hoặc phương tiện cơ giới; lái xe để đi tới một nơi nào đó

to travel or make a journey in a vehicle.

Ví dụ
Cô ấy thích lái xe về vùng nông thôn vào cuối tuần.She enjoys motoring to the countryside on weekends.
Họ đang lái xe đến buổi hòa nhạc trên ô tô của mình.They are motoring to the concert in their car.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của motoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

motor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

motored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

motored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

motors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

motoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh