Anh - Việt

Bản dịch của từ Aver trong tiếng Việt

aver

Verb

aver (Verb)

/əvˈɛɹ/
/ˈeivɚ/
AI

Nghĩa 01 · Nói khẳng định hoặc tuyên bố rằng điều gì đó là đúng.

Nói khẳng định hoặc tuyên bố rằng điều gì đó là đúng.

State or assert to be the case.

Ví dụ
Cô ấy khẳng định rằng cô ấy sẽ tham dự sự kiện xã hội.She averred that she will attend the social event.
Anh ấy khẳng định sự ủng hộ của mình cho nguyên nhân xã hội.He averred his support for the social cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aver (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aver

V2

Quá khứ đơn

Past simple

averred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

averred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

avers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

averring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh