Anh - Việt

Bản dịch của từ Aviate trong tiếng Việt

aviate

Verb

aviate (Verb)

/ˈeiviˌeit/
/ˈeiviˌeit/
AI

Nghĩa 01

Điều khiển hoặc lái máy bay; làm phi công để bay một chiếc máy bay.

Pilot or fly in an aircraft.

Ví dụ
Cô ấy quyết định lái máy bay qua đất nước vì từ thiện.She decided to aviate across the country for charity.
Phi công lái máy bay nhỏ cho một buổi trình diễn hàng không địa phương.The pilot aviates a small plane for a local airshow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh