Anh - Việt

Bản dịch của từ Aviated trong tiếng Việt

aviated

Verb

aviated (Verb)

/ˈeɪviˌeɪtɨd/
/ˈeɪviˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

Đi máy bay; điều khiển hoặc lái một máy bay, tức là thực hiện việc bay và điều hướng máy bay.

To fly or navigate an aircraft.

Ví dụ
Phi công đã điều khiển máy bay một cách êm ái qua New York.The pilot aviated the plane smoothly over New York City.
Cô ấy đã không điều khiển trong buổi diễn tập khẩn cấp tuần trước.She did not aviated during the emergency drill last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh