Anh - Việt

Bản dịch của từ Awry trong tiếng Việt

awry

Adjective

awry (Adjective)

/ɚˈɑɪ/
/əɹˈɑɪ/
AI

Nghĩa 01 · Không theo hướng hoặc kết quả như mong đợi; đi lệch, bị hỏng hoặc không suôn sẻ.

Không theo hướng hoặc kết quả như mong đợi; đi lệch, bị hỏng hoặc không suôn sẻ.

Away from the usual or expected course amiss.

Ví dụ
Bữa tiệc trở nên sai lệch khi đơn hàng thức ăn bị trễ.The party went awry when the food delivery was delayed.
Kế hoạch bất ngờ cho bạn bè của cô ấy trở nên sai lệch do thời tiết xấu.Her plan to surprise her friend went awry due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh