Bản dịch của từ Awry trong tiếng Việt

Awry

Adjective

Awry Adjective

/ɚˈɑɪ/
/əɹˈɑɪ/
01

Đi xa khỏi lộ trình thông thường hoặc dự kiến; không ổn.

Away from the usual or expected course amiss

Ví dụ

The party went awry when the food delivery was delayed.

Bữa tiệc trở nên sai lệch khi đơn hàng thức ăn bị trễ.

Her plan to surprise her friend went awry due to bad weather.

Kế hoạch bất ngờ cho bạn bè của cô ấy trở nên sai lệch do thời tiết xấu.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Awry

Không có idiom phù hợp