Bản dịch của từ Backslash trong tiếng Việt

Backslash

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backslash(Noun)

bˈækslæʃ
bˈækslæʃ
01

Dấu gạch chéo ngược (ký hiệu \), là đường chéo hướng về phía sau thường dùng trong lệnh máy tính, đường dẫn thư mục trên một số hệ điều hành hoặc trong mã lập trình.

A backwardsloping diagonal line used in some computer commands.

反斜杠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Backslash (Noun)

SingularPlural

Backslash

Backslashes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh