Bản dịch của từ Backslidden trong tiếng Việt

Backslidden

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backslidden(Verb)

bˈækslˌɪdənd
bˈækslˌɪdənd
01

'Backslidden' là dạng quá khứ/phân từ của 'backslide', nghĩa là đã quay trở lại hành vi cũ, đặc biệt là lùi lại về thói quen xấu, mất tiến bộ hoặc tái phạm sau khi đã cải thiện. Ví dụ: đã tụt lại, quay lại thói cũ.

Past participle of backslide.

退步,回到旧习惯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ