Anh - Việt

Bản dịch của từ Backslidden trong tiếng Việt

backslidden

Verb

backslidden (Verb)

/bˈækslˌɪdənd/
/bˈækslˌɪdənd/
AI

Nghĩa 01

'Backslidden' là dạng quá khứ/phân từ của 'backslide', nghĩa là đã quay trở lại hành vi cũ, đặc biệt là lùi lại về thói quen xấu, mất tiến bộ hoặc tái phạm sau khi đã cải thiện. Ví dụ: đã tụt lại, quay lại thói cũ.

past participle of backslide.

Ví dụ
Bạn đã từng sa sút trong cam kết làm tình nguyện chưa?Have you ever backslidden in your commitment to volunteer work?
Cô ấy không bao giờ sa sút trong sự tận tụy giúp đỡ trại tạm trú cho người vô gia cư.She never backslidden in her dedication to helping homeless shelters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh