Bản dịch của từ Backslide trong tiếng Việt

Backslide

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backslide (Verb)

bˈækslaɪd
ˈbækˌsɫaɪd
01

Trở lại hành vi hoặc tình trạng xấu hơn sau khi đã có tiến bộ, đặc biệt về đạo đức hoặc tôn giáo

To return to worse behaviour or a worse condition after making progress especially in moral or religious conduct

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa