Bản dịch của từ Backslide trong tiếng Việt
Backslide
Verb

Backslide(Verb)
bˈækslaɪd
ˈbækˌsɫaɪd
01
Tái phát những thói quen xấu hoặc hành vi không tốt sau khi đã có sự cải thiện.
To relapse into bad habits or behavior after improvement
Ví dụ
02
Quay trở lại trạng thái trước đó, đặc biệt là sau khi đã có tiến bộ.
To revert to a previous state especially after making progress
Ví dụ
