Anh - Việt

Bản dịch của từ Backslide trong tiếng Việt

backslide

Verb

backslide (Verb)

/bˈækslaɪd/
/ˈbækˌsɫaɪd/
AI

Nghĩa 01 · trở lại hành vi hoặc tình trạng xấu hơn sau khi đã có tiến bộ, đặc biệt về đạo đức hoặc tôn giáo

trở lại hành vi hoặc tình trạng xấu hơn sau khi đã có tiến bộ, đặc biệt về đạo đức hoặc tôn giáo

to return to worse behaviour or a worse condition after making progress especially in moral or religious conduct

Ví dụ
Năm 2024, Daniel lại sa vào cờ bạc sau sáu tháng tư vấn.In 2024, Daniel backslid into gambling after six months of counseling.
Năm 2025, Maya không tái phạm sau khi tham gia chương trình đạo đức cộng đồng.In 2025, Maya did not backslide after joining a community ethics program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa