Bản dịch của từ Backslide trong tiếng Việt

Backslide

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backslide(Verb)

bˈækslaɪd
ˈbækˌsɫaɪd
01

Tái phát những thói quen xấu hoặc hành vi không tốt sau khi đã có sự cải thiện.

To relapse into bad habits or behavior after improvement

Ví dụ
02

Quay trở lại trạng thái trước đó, đặc biệt là sau khi đã có tiến bộ.

To revert to a previous state especially after making progress

Ví dụ
03

Trượt về một trạng thái hoặc vị trí thấp hơn

To slide back to a lower state or position

Ví dụ