Anh - Việt

Bản dịch của từ Revert trong tiếng Việt

revert

NounVerb

revert (Noun)

/ɹɪvˈɝɹt/
/ɹivˈɝt/
AI

Nghĩa 01 · Người đã cải sang theo đạo Hồi (người chuyển đổi tín ngưỡng sang Hồi giáo).

Người đã cải sang theo đạo Hồi (người chuyển đổi tín ngưỡng sang Hồi giáo).

A person who has converted to the Islamic faith.

Ví dụ
Sarah là một người hoàn nguyên đã theo đạo Hồi vào năm ngoái.Sarah is a revert who embraced Islam last year.
Cộng đồng chào đón người hoàn nguyên mới với vòng tay rộng mở.The community welcomed the new revert with open arms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

revert (Verb)

/ɹɪvˈɝɹt/
/ɹivˈɝt/
AI

Nghĩa 01 · Quay lại hướng cũ; trở về chỗ/đi về phía sau (ví dụ: quay đầu lại, ngoảnh mặt lại hoặc quay bước trở lại).

Quay lại hướng cũ; trở về chỗ/đi về phía sau (ví dụ: quay đầu lại, ngoảnh mặt lại hoặc quay bước trở lại).

Turn (one's eyes or steps) back.

Ví dụ
Sau khi rẽ sai, cô phải quay lại và tìm ra con đường đúng.After making a wrong turn, she had to revert and find the correct path.
Công ty quyết định quay lại chiến lược tiếp thị cũ của họ.The company decided to revert to their old marketing strategy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trả lời hoặc hồi đáp lại một người (thường dùng trong ngữ cảnh email, tin nhắn hoặc cuộc trò chuyện).

Trả lời hoặc hồi đáp lại một người (thường dùng trong ngữ cảnh email, tin nhắn hoặc cuộc trò chuyện).

Reply or respond to someone.

Ví dụ
Cô ấy sẽ quay lại tin nhắn của bạn sớm nhất có thể.She will revert to your message as soon as possible.
Anh ấy đã nhanh chóng quay lại email kèm theo phản hồi của mình.He reverted to the email promptly with his feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trở lại trạng thái, hành động hoặc chủ đề trước đó; quay về như trước.

Trở lại trạng thái, hành động hoặc chủ đề trước đó; quay về như trước.

Return to (a previous state, practice, topic, etc.)

Ví dụ
Sau cuộc xung đột, cộng đồng đã cố gắng trở lại hòa bình.After the conflict, the community tried to revert to peace.
Cô quyết định quay lại thói quen tình nguyện cũ của mình.She decided to revert to her old habits of volunteering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revert (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reverted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reverted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reverts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reverting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh