Bản dịch của từ Revert trong tiếng Việt

Revert

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revert (Noun)

ɹɪvˈɝɹt
ɹivˈɝt
01

Người đã cải sang theo đạo Hồi (người chuyển đổi tín ngưỡng sang Hồi giáo).

A person who has converted to the Islamic faith.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Revert (Verb)

ɹɪvˈɝɹt
ɹivˈɝt
01

Trở lại trạng thái, hành động hoặc chủ đề trước đó; quay về như trước.

Return to (a previous state, practice, topic, etc.)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quay lại hướng cũ; trở về chỗ/đi về phía sau (ví dụ: quay đầu lại, ngoảnh mặt lại hoặc quay bước trở lại).

Turn (one's eyes or steps) back.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trả lời hoặc hồi đáp lại một người (thường dùng trong ngữ cảnh email, tin nhắn hoặc cuộc trò chuyện).

Reply or respond to someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ