Anh - Việt

Bản dịch của từ Bacteriological trong tiếng Việt

bacteriological

Adjective

bacteriological (Adjective)

/bæktiɹiəlˈɑdʒɪkl/
/bæktiɹiəlˈɑdʒɪkl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến khoa nghiên cứu vi khuẩn (bacteriology) — tức là những điều về vi khuẩn, việc khảo sát, phân loại, hoặc xét nghiệm vi khuẩn.

Liên quan đến khoa nghiên cứu vi khuẩn (bacteriology) — tức là những điều về vi khuẩn, việc khảo sát, phân loại, hoặc xét nghiệm vi khuẩn.

relating to bacteriology.

Ví dụ
Các nghiên cứu vi khuẩn cung cấp dữ liệu quan trọng về sức khỏe cộng đồng ở Chicago.Bacteriological studies reveal important data about community health in Chicago.
Các điều kiện vi khuẩn ở thành phố của chúng ta không cải thiện đủ nhanh.The bacteriological conditions in our city are not improving quickly enough.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh