Anh - Việt

Bản dịch của từ Badgering trong tiếng Việt

badgering

Verb

badgering (Verb)

/bˈædʒɚɪŋ/
/bˈædʒɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm phiền hoặc quấy rầy ai liên tục, không ngừng nghỉ để gây khó chịu hoặc ép buộc họ làm điều gì đó.

to pester or annoy persistently.

Ví dụ
Cô ấy tiếp tục làm phiền anh ấy tham gia câu lạc bộ xã hội.She kept badgering him to join the social club.
Sự làm phiền kiên trì cuối cùng đã thuyết phục anh ấy tình nguyện tham gia sự kiện.The persistent badgering finally convinced him to volunteer at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của badgering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

badger

V2

Quá khứ đơn

Past simple

badgered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

badgered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

badgers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

badgering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh