Anh - Việt

Bản dịch của từ Baggy trong tiếng Việt

baggy

NounAdjective

baggy (Noun)

/bˈægi/
/bˈægi/
AI

Nghĩa 01

Quần rộng ống to, có thể là quần dài hoặc quần đùi, thiết kế thoải mái, dáng suông rộng ở phần ống (thường gọi chung là quần baggy).

Loose widelegged trousers or shorts.

Ví dụ
Cô ấy mặc quần rộng vào cuộc họp văn phòng thứ Sáu bình thường.She wore baggy pants to the casual Friday office meeting.
Anh ta không thích quần lửng vì chúng trông luộm thuộm và không chuyên nghiệp.He dislikes baggy shorts because they look sloppy and unprofessional.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

baggy (Adjective)

/bˈægi/
/bˈægi/
AI

Nghĩa 01

Dùng để miêu tả quần áo rộng, thùng thình và rũ xuống thành nếp; không ôm sát cơ thể.

of clothing loose and hanging in folds.

Ví dụ
Cô ấy mặc một cái áo len rộng để thi IELTS nói.She wore a baggy sweater to the IELTS speaking test.
Anh ấy tránh quần áo rộng trong bài thi viết IELTS của mình.He avoided baggy clothes in his IELTS writing exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của baggy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

baggy

rộng thùng thình

baggier

baggier

baggiest

baggiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh