Anh - Việt

Bản dịch của từ Bail trong tiếng Việt

bail

Verb

bail (Verb)

/bˈeɪld/
/bˈeɪld/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'bail' (rút lui, bỏ đi, hoặc nộp tiền bảo lãnh tùy ngữ cảnh). Ở dạng này, nó diễn tả hành động đã từng rời bỏ, bỏ về, hoặc đã từng nộp tiền bảo lãnh trong quá khứ.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'bail' (rút lui, bỏ đi, hoặc nộp tiền bảo lãnh tùy ngữ cảnh). Ở dạng này, nó diễn tả hành động đã từng rời bỏ, bỏ về, hoặc đã từng nộp tiền bảo lãnh trong quá khứ.

simple past and past participle of bail.

Ví dụ
Cô ấy đã rời bỏ bữa tiệc vào phút cuối.She bailed on the party last minute.
Anh ấy không rời bỏ bạn bè khi họ cần giúp đỡ.He didn't bail on his friend when they needed help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh