Bản dịch của từ Bail trong tiếng Việt

Bail

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bail (Verb)

bˈeɪld
bˈeɪld
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'bail' (rút lui, bỏ đi, hoặc nộp tiền bảo lãnh tùy ngữ cảnh). Ở dạng này, nó diễn tả hành động đã từng rời bỏ, bỏ về, hoặc đã từng nộp tiền bảo lãnh trong quá khứ.

Simple past and past participle of bail.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ