Anh - Việt

Bản dịch của từ Bailing trong tiếng Việt

bailing

Verb

bailing (Verb)

/bˈeɪlɪŋ/
/bˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · "Bailing" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "bail". Thường dùng để chỉ hành động bảo lãnh cho ai (đưa tiền để người đó được tại ngoại), hoặc hành động bỏ lại, rời đi đột ngột/thoát khỏi một tình huống (ví dụ: "bail out" nghĩa là rời bỏ hoặc thoát khỏi).

"Bailing" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "bail". Thường dùng để chỉ hành động bảo lãnh cho ai (đưa tiền để người đó được tại ngoại), hoặc hành động bỏ lại, rời đi đột ngột/thoát khỏi một tình huống (ví dụ: "bail out" nghĩa là rời bỏ hoặc thoát khỏi).

present participle and gerund of bail.

Ví dụ
Cô ấy đang bơi nước ra khỏi con thuyền đang chìm.She was bailing water out of the sinking boat.
Những tình nguyện viên đang bơi cỏ khô cho trang trại cộng đồng.The volunteers were bailing hay for the community farm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh