bailing
bailing (Verb)
Nghĩa 01 · "Bailing" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "bail". Thường dùng để chỉ hành động bảo lãnh cho ai (đưa tiền để người đó được tại ngoại), hoặc hành động bỏ lại, rời đi đột ngột/thoát khỏi một tình huống (ví dụ: "bail out" nghĩa là rời bỏ hoặc thoát khỏi).
"Bailing" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "bail". Thường dùng để chỉ hành động bảo lãnh cho ai (đưa tiền để người đó được tại ngoại), hoặc hành động bỏ lại, rời đi đột ngột/thoát khỏi một tình huống (ví dụ: "bail out" nghĩa là rời bỏ hoặc thoát khỏi).
present participle and gerund of bail.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bailing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bail |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bailed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bailed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bails |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | bailing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Bailing" là một từ tiếng Anh có nghĩa là rút nước ra khỏi một nơi nào đó, như trong trường hợp tát nước từ thuyền. Từ này có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh khác nhau, từ thể thao đến công việc xây dựng. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự nhau; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt, với tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn âm nhẹ hơn. Ngoài ra, "bail" còn được dùng trong ngữ cảnh pháp lý, chỉ hành động bảo lãnh để ra tù.