Bản dịch của từ Bailor trong tiếng Việt

Bailor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bailor(Noun)

bˈeilɚ
bˈeiləɹ
01

Người (hoặc bên) giao tài sản, hàng hóa cho người khác giữ hộ hoặc cất giữ — tức là người ủy thác/đưa đồ cho bên nhận giữ (bailee).

A person or party that entrusts goods to a bailee.

将物品委托给他人的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bailor (Noun)

SingularPlural

Bailor

Bailors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ