Anh - Việt

Bản dịch của từ Bailee trong tiếng Việt

bailee

Noun

bailee (Noun)

/beɪlˈi/
/beɪlˈi/
AI

Nghĩa 01 · Người (hoặc bên) nhận giữ, nhận gửi hàng hoá nhằm mục đích như lưu giữ, sửa chữa hoặc bảo quản nhưng không được chuyển quyền sở hữu. Người này chịu trách nhiệm giữ an toàn cho hàng hoá theo thỏa thuận với người giao.

Người (hoặc bên) nhận giữ, nhận gửi hàng hoá nhằm mục đích như lưu giữ, sửa chữa hoặc bảo quản nhưng không được chuyển quyền sở hữu. Người này chịu trách nhiệm giữ an toàn cho hàng hoá theo thỏa thuận với người giao.

A person or party to whom goods are delivered for a purpose such as custody or repair without transfer of ownership.

Ví dụ
Người nhận bảo quản phải lưu trữ tác phẩm nghệ thuật quý giá một cách an toàn.The bailee was responsible for storing the valuable artwork securely.
Người nhận bảo quản nhanh chóng trả lại chiếc laptop đã được sửa chữa cho chủ sở hữu.The bailee returned the repaired laptop to its owner promptly.

Dạng danh từ của bailee (Noun)

SingularPlural

bailee

bailees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh