Bản dịch của từ Baiting trong tiếng Việt

Baiting

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baiting (Noun)

bˈeɪtɪŋ
ˈbeɪtɪŋ
01

Hành động cố ý trêu chọc, khiêu khích hoặc xúc phạm ai đó để làm họ phản ứng tức giận

The act of deliberately provoking teasing or insulting someone in order to make them react angrily

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoạt động cho chó hoặc các con vật khác tấn công một con vật bị trói hay bị nhốt để mua vui hoặc thi đấu

The practice of setting dogs or other animals on a tethered or trapped animal for entertainment or sport

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động đặt thức ăn hoặc vật dẫn dụ để thu hút động vật, nhất là nhằm săn bắt hoặc bẫy

The act of placing food or another lure to attract an animal especially for hunting or trapping

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Baiting (Adjective)

bˈeɪtɪŋ
ˈbeɪtɪŋ
01

Nhằm khiêu khích, làm khó chịu hoặc dụ ai đó phải phản ứng

Intended to provoke annoy or tempt someone into reacting

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ