Anh - Việt

Bản dịch của từ Balletic trong tiếng Việt

balletic

Adjective

balletic (Adjective)

/bəlˈɛtɪk/
/bəlˈɛtɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến ba-lê; thích hợp hoặc có phong cách, động tác giống như trong múa ba-lê (nhẹ nhàng, uyển chuyển, thanh lịch).

Pertaining to or suitable for ballet.

Ví dụ
Vẻ đẹp balletic của cô ấy gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện khiêu vũ cộng đồng.Her balletic grace impressed everyone at the community dance event.
Những đứa trẻ không có sự duyên dáng balletic trong lớp khiêu vũ xã hội.The children were not balletic during their social dance class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh