Bản dịch của từ Ballistic missile trong tiếng Việt

Ballistic missile

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ballistic missile(Adjective)

bəlˈɪstɪk mˈɪsl
bəlˈɪstɪk mˈɪsl
01

Liên quan đến các vật thể hoặc đầu đạn được phóng đi từ vũ khí (như tên lửa, đạn) theo quỹ đạo; mô tả các loại tên lửa hoặc đạn bay theo đường đạn.

Relating to projectiles fired from a weapon.

与武器发射的弹道物体有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ballistic missile(Noun)

bəlˈɪstɪk mˈɪsl
bəlˈɪstɪk mˈɪsl
01

Loại tên lửa bay theo quỹ đạo đạn đạo (được phóng lên cao rồi rơi xuống về mục tiêu theo đường cong do trọng lực chi phối).

A missile that follows a ballistic trajectory.

弹道导弹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh