Bản dịch của từ Banging trong tiếng Việt

Banging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banging(Verb)

bˈæŋɪŋ
bˈæŋɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ “bang” (gợi ý hành động gõ rất mạnh hoặc gây tiếng động lớn, cũng có thể chỉ việc va mạnh vào thứ gì đó). Dùng để mô tả hành động đang diễn ra: đang gõ mạnh/đập mạnh/va chạm gây tiếng động.

Present participle and gerund of bang.

猛击,撞击

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Banging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Banged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Banged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Banging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ