Bản dịch của từ Banishing trong tiếng Việt

Banishing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banishing (Verb)

bˈænɪʃɪŋ
bˈænɪʃɪŋ
01

"Banishing" là dạng đang diễn ra (present participle) hoặc danh động từ (gerund) của động từ "banish", nghĩa là hành động đuổi khỏi, trục xuất hoặc tống cổ ai đó khỏi một nơi (ví dụ: trục xuất khỏi đất nước, đuổi khỏi cộng đồng).

Present participle and gerund of banish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ