Anh - Việt

Bản dịch của từ Banking concern trong tiếng Việt

banking concern

Idiom

banking concern (Idiom)

AI

Nghĩa 01

một tổ chức tài chính hoặc ngân hàng cung cấp các dịch vụ và sản phẩm liên quan đến ngân hàng và tài chính.

a financial institution or bank that offers services and products related to banking and finance.

Ví dụ
Chase là một ngân hàng nổi tiếng tại Hoa Kỳ.Chase is a well-known banking concern in the United States.
Không phải ngân hàng nào cũng cung cấp dịch vụ trực tuyến miễn phí hiện nay.Not every banking concern offers free online services today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh