Bản dịch của từ Banning trong tiếng Việt

Banning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banning(Verb)

bˈænɪŋ
bˈænɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “ban” (cấm). Diễn tả hành động đang cấm hoặc việc cấm (ví dụ: banning something = việc cấm một điều gì đó; they are banning = họ đang cấm).

Present participle and gerund of ban.

禁止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Banning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ban

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Banned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Banned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Banning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ