Bản dịch của từ Bargained-for exchange trong tiếng Việt
Bargained-for exchange
Noun [U/C]

Bargained-for exchange(Noun)
bˈɑɹɡəndɔɹf ɨkstʃˈeɪndʒ
bˈɑɹɡəndɔɹf ɨkstʃˈeɪndʒ
01
Một sự trao đổi diễn ra dựa trên thương lượng hoặc thỏa thuận giữa các bên.
An exchange results from negotiations or agreements between parties.
这是双方通过协商或达成协议而促成的交换行为。
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Ví dụ
