Bản dịch của từ Negotiation, trong tiếng Việt
Negotiation,
Noun

Negotiation, (Noun)
nɪɡˌəʊʃɪˈeɪʃən
nəˌɡoʊʃiˈeɪʃən
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một cuộc thảo luận nhằm đạt được thỏa thuận.
A discussion aimed at reaching an agreement
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hành động hoặc quá trình thương lượng, đặc biệt là trong kinh doanh hoặc chính trị.
The act or process of negotiating especially in business or politics
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Quá trình thỏa thuận và hoàn tất các điều khoản của một giao dịch, hợp đồng hoặc vụ mua bán.
The process of arranging or completing the terms of a business deal contract or sale
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
