Bản dịch của từ Negotiation, trong tiếng Việt

Negotiation,

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negotiation, (Noun)

nɪɡˌəʊʃɪˈeɪʃən
nəˌɡoʊʃiˈeɪʃən
01

Quá trình mà hai hoặc nhiều bên đạt được thỏa thuận chung.

The process by which two or more parties come to a mutual agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình thương lượng, đặc biệt là trong kinh doanh hoặc chính trị.

The act or process of negotiating especially in business or politics

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một cuộc thảo luận nhằm đạt được thỏa thuận.

A discussion aimed at reaching an agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quá trình thảo luận chính thức giữa các bên nhằm đạt được một thỏa thuận

Formal discussion between people or groups in order to reach an agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quá trình thỏa thuận và hoàn tất các điều khoản của một giao dịch, hợp đồng hoặc vụ mua bán.

The process of arranging or completing the terms of a business deal contract or sale

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Quá trình các bên thảo luận chính thức nhằm đi đến một thỏa thuận.

Formal discussion between people or groups in order to reach an agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Các cuộc thảo luận chính thức giữa các cá nhân hoặc tổ chức nhằm đạt được một thỏa thuận.

Formal discussions between people or groups in order to reach an agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Quá trình tìm cách xử lý hoặc vượt qua một tình huống, trở ngại hoặc khu vực khó khăn

The process of successfully finding a way through around or across something difficult

Ví dụ
09

Quá trình thảo luận chính thức giữa các cá nhân hoặc nhóm nhằm đạt được một thỏa thuận

Formal discussion between people or groups in order to reach an agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Các cuộc thảo luận chính thức giữa các cá nhân hoặc nhóm nhằm đi đến một thỏa thuận, đặc biệt trong kinh doanh hoặc chính trị.

Formal discussions between people or groups to reach an agreement especially in business or politics

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa