Anh - Việt

Bản dịch của từ Bargainer trong tiếng Việt

bargainer

Noun

bargainer (Noun)

/bˈɑɹgɪnɚ/
/bˈɑɹgɪnɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thương lượng các điều khoản của một giao dịch; người cố gắng đạt được thỏa thuận về giá cả, điều kiện hoặc lợi ích khi mua bán hoặc ký kết hợp đồng.

A person who negotiates the terms and conditions of a transaction.

Ví dụ
Người mặc cả khéo léo đàm phán giá nhà.The bargainer skillfully negotiated the price of the house.
Người mặc cả luôn tìm kiếm các giao dịch tốt nhất tại chợ địa phương.The bargainer always seeks the best deals at the local market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh