Bản dịch của từ Barograph trong tiếng Việt

Barograph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barograph(Noun)

bˈæɹəgɹˌæf
bˈæɹəgɹˌæf
01

Máy đo áp suất khí quyển (barometer) có cơ cấu ghi tự động: nó liên tục đo áp suất không khí và ghi các giá trị đó lên một biểu đồ di chuyển (giấy hoặc băng), để theo dõi thay đổi theo thời gian.

A barometer that records its readings on a moving chart.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ