Bản dịch của từ Barometer trong tiếng Việt
Barometer

Barometer (Noun)
Một dụng cụ đo áp suất không khí, thường dùng để dự báo thời tiết (biết được khi nào áp suất tăng hoặc giảm để suy đoán thời tiết sắp tới).
An instrument measuring atmospheric pressure used especially in weather forecasting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Barometer (Noun Countable)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Barometer là một thiết bị dùng để đo áp suất khí quyển, thường được sử dụng trong khí tượng học để dự đoán thời tiết. Có hai loại barometer phổ biến: barometer thủy ngân và barometer aneroid. Trong tiếng Anh, từ "barometer" được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa. Tuy nhiên, trong bối cảnh khoa học, từ này cũng được dùng để chỉ các chỉ số đo lường khác nhau về sự phát triển, tình hình kinh tế hoặc xã hội.
Họ từ
Barometer là một thiết bị dùng để đo áp suất khí quyển, thường được sử dụng trong khí tượng học để dự đoán thời tiết. Có hai loại barometer phổ biến: barometer thủy ngân và barometer aneroid. Trong tiếng Anh, từ "barometer" được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa. Tuy nhiên, trong bối cảnh khoa học, từ này cũng được dùng để chỉ các chỉ số đo lường khác nhau về sự phát triển, tình hình kinh tế hoặc xã hội.
