Anh - Việt

Bản dịch của từ Batching trong tiếng Việt

batching

Verb

batching (Verb)

/bˈætʃɨŋ/
/bˈætʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng phân từ hiện tại/động danh từ của “batch” dùng để chỉ hành động gom, nhóm hoặc xử lý thành lô, thành đợt (ví dụ: gom nhiều mục lại rồi xử lý cùng lúc).

present participle and gerund of batch.

Ví dụ
Chúng tôi đang gom các khoản quyên góp thực phẩm cho nơi trú ẩn địa phương vào cuối tuần này.We are batching food donations for the local shelter this weekend.
Họ không đang gom các phản hồi từ khảo sát cộng đồng một cách hiệu quả.They are not batching the responses from the community survey effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh