Bản dịch của từ Be carried trong tiếng Việt

Be carried

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be carried(Verb)

bˈi kˈæɹid
bˈi kˈæɹid
01

Được người hoặc vật khác cầm, bế, mang hoặc di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác — nghĩa là không tự mình di chuyển mà do ai/cái gì mang theo.

To be physically carried or moved by someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh